Câu tiếng Anh có từ “captive”
206 câu thật có từ captive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: captive nghĩa là bị giam cầm. captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ captive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Information on the situation was posted on twitter by the journalists who were being held captive.
Từ trong câu: captive, information, situation, post, journalist, hold
«Trapped journalists in Libya freed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=279295 (bản sửa đổi 4827721). · English Wikinews · CC BY 2.5
The exertions of captors and captives were now necessary to extinguish the flames which were raging furiously in both vessels.
Từ trong câu: furiously, captive, now, necessary, flame, vessel
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now the captive was riding dizzily, head downward, frightening Banjo half out of his senses.
Từ trong câu: frightening, now, captive, ride, head, downward, frighten, half
B. M. Bower, Chip, of the Flying U. Nguồn: Project Gutenberg #9267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kate was knitting a stocking, and surely, irrevocably she was taking me captive; already I felt myself entangled by those small threads.
Từ trong câu: thread, irrevocably, captive, knit, stock, surely, take, already
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This must have been done, that the consciences of those might be quieted, who were looking for justice to be administered to these poor captives.
Từ trong câu: conscience, administer, captive, quiet, look, justice, poor
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng captive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| captivity captive | 62 lần |
| christian captive | 201 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ captive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captive trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ captive hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ captive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captive: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.