Câu tiếng Anh có từ “captive”
181 câu thật có từ captive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: captive nghĩa là bị giam cầm. captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ captive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Captive breeding programs, like are preparing for the worst.
Từ trong câu: captive, breed, program, like, prepare, bad
«Frog-killing fungus spreads across Panama Canal towards South America», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114619 (bản sửa đổi 4818629). · English Wikinews · CC BY 2.5
For a generation the Fijians have been in a prison wherein they have become the happiest and best behaved captives upon earth.
Từ trong câu: behave, captive, generation, prison, become, happy, best, earth
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His "Captives" has been declared "the best constructed drama in existence."
Từ trong câu: construct, drama, captive, declare, best, existence
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Food was, however, by no means the most urgent want of the captives; light was what they first and most pressingly requested.
Từ trong câu: urgent, means, food, captive, however, mean, want, light
Various, Robert Merry's Museum, Vol. VII, No. 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #70557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng captive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| captivity captive | 62 lần |
| christian captive | 201 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ captive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captive trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ captive hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ captive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captive: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.