Câu tiếng Anh có từ “candid”
142 câu thật có từ candid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candid nghĩa là thẳng thắn. candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candid
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Well, you can’t help my being her cousin,” said Lord Deepmere to Newman, with candid hilarity.
Từ trong câu: candid, well, help, cousin
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can think clearly for ourselves and be candid with each other.
Từ trong câu: candid, think, clearly, ourselves
«Living Wisely/Advance no falsehoods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265944 (bản sửa đổi 2651111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No candid man could undertake to justify it to them.
Từ trong câu: candid, man, undertake, justify
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His desire to be frank and candid none can gainsay.
Từ trong câu: candid, desire, frank, none
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any candid inquirer will admit that even if a minimum of its claims can be established, the world needs it.
Từ trong câu: candid, admit, even, minimum, claim, establish, world, need
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That candid soul can keep a secret, and he may have private designs on your equanimity which you don’t begin to suspect.
Từ trong câu: candid, soul, keep, secret, private, design, begin, suspect
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could play off her adorer against her husband, while the candid purity of young Grierson's homage renewed her exquisite sense of her own goodness.
Từ trong câu: candid, play, off, husband, purity, young, renew, exquisite
May Sinclair, The Three Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #11876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Josephine, frank and candid and a stranger to all artifice, could not easily conceal her knowledge or her thoughts.
Từ trong câu: artifice, frank, candid, stranger, easily, conceal, knowledge, think
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candid avowal | 51 lần |
| candid confession | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candid trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ candid hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candid: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.