Câu tiếng Anh có từ “candid”
142 câu thật có từ candid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candid nghĩa là thẳng thắn. candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But she remarked after a moment, in a candid, wondering way, “How much you must want them!”
Từ trong câu: candid, remark, want, moment, wonder, way, much
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I see I must be candid with you," he said.
Fred M. White, The Yellow Face. Nguồn: Project Gutenberg #57314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, however, I must have my usual candid criticisms.
Từ trong câu: candid, now, however, usual, criticism
«Social Victorians/People/Mayo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265021 (bản sửa đổi 2703892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It almost seemed for the moment to her narrow, unimaginative mind that there must be some real power hidden behind this candid daring.
Từ trong câu: hidden, candid, power, almost, seem, moment, narrow, mind
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now we shan't have to talk," he said, smiling into her candid eyes, as they floated away on the soft waves of the Blue Danube.
Từ trong câu: soft, candid, float, now, talk, smile, eye, away
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When pressed on these topics, the candid Englishman must, with a sigh, confess his country's inferiority.
Từ trong câu: confess, sigh, topic, candid, englishman, press
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candid avowal | 51 lần |
| candid confession | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candid trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ candid hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candid: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.