E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candid”

124 câu thật có từ candid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candid nghĩa là thẳng thắn. candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I am candid enough to admit that I felt very much elated over this notoriety.

    Tôi đủ thành thật để thừa nhận rằng tôi cảm thấy rất phấn khởi trước tai tiếng này.

    Từ trong câu: candid, notoriety, elated, enough, admit, feel, much

    Henry Inman, The Great Salt Lake Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But tell me your most candid opinion of its merits.”

    Từ trong câu: candid, tell, opinion, merit

    Alexander, Sir Burnes, Travels Into Bokhara (Volume 2 of 3) Being the Account of A Journey from India to Cabool, Tartary, and Persia; Also, Narrative of a Voyage on the Indus, From the Sea to Lahore, With Presents From the King of Great Britain; Performed Under the Orders of the Supreme Government of India, in the Years 1831, 1832, and 1833. Nguồn: Project Gutenberg #64247. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "His delivery," says a candid and scholarly critic, "was rather earnest than passionate.

    Từ trong câu: scholarly, delivery, candid, critic, rather, earnest, passionate

    William Day Simonds, Starr King in California. Nguồn: Project Gutenberg #4641. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want a candid opinion; but on no account say anything disparaging."

    Từ trong câu: disparaging, want, candid, opinion, account, anything, disparage

    1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Josephine, frank and candid and a stranger to all artifice, could not easily conceal her knowledge or her thoughts.

    Từ trong câu: artifice, frank, candid, stranger, easily, conceal, knowledge, think

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had there been time, in his almost overpowering emotion, the candid mariner might then and there have ventured his fate.

    Từ trong câu: mariner, time, almost, emotion, candid, venture, fate

    May E. Southworth, The Great Small Cat, and Others: Seven Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng candid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
candid avowal51 lần
candid confession70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candid trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ candid hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candid: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.