Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candid”

139 câu thật có từ candid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candid nghĩa là thẳng thắn. candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng candid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
candid avowal51 lần
candid confession70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candid trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ candid hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candid: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.