Câu tiếng Anh có từ “caller”
140 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caller
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He confirmed that a caller had reported an explosion in the area.
Từ trong câu: caller, confirm, report, explosion, area
«Car explosion in San Pedro, California was act of vandalism, say police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=212203 (bản sửa đổi 4815593). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was something peculiar in the accent of the caller which impelled me to wait till he had left the house.
Từ trong câu: caller, something, peculiar, accent, wait, till, leave, house
Fred M. White, The Five Knots. Nguồn: Project Gutenberg #43492. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just as the Apaches had not been governed by the Red caller, so the Tatars might not be as sensitive to the Redax.
Từ trong câu: caller, govern, red, sensitive
Andre Norton, The Defiant Agents. Nguồn: Project Gutenberg #25550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe, as I remember, he did say that the message that he got was that an anonymous caller had notified the FBI.
Từ trong câu: caller, believe, remember, message, get, anonymous, notify
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“O go to hell,” Alesandro said, when he had opened the door and flashed a light on the face of the importunate caller.
Từ trong câu: caller, go, hell, open, door, flash, light, face
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Word had gone round that a teacher had been secured, and on his return in the afternoon there were several callers curious to see him.
Từ trong câu: caller, word, go, round, teacher, secure, return, afternoon
Gordon Sellar, The Narrative of Gordon Sellar Who Emigrated to Canada in 1825. Nguồn: Project Gutenberg #15307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caller herrin | 28 lần |
| caller haddies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.