Câu tiếng Anh có từ “caller”
124 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caller
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Evidently he was inclined to give but flighty attention to his caller.
Từ trong câu: caller, flighty, evidently, incline, give, attention
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the function modifies a list parameter, the caller sees the change.
Từ trong câu: caller, function, modify, list, parameter, see, change
«Think Python/Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169518 (bản sửa đổi 4341889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, another surreptitious look revealed his features to her, and to her surprise she recognized her caller named Pollock!
Từ trong câu: surreptitious, another, look, reveal, feature, surprise, recognize, caller
Carolyn Wells, The Diamond Pin. Nguồn: Project Gutenberg #35022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caller herrin | 28 lần |
| caller haddies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.