Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caller”

131 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caller

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The caller owns the returned object and should call Destroy when finished with it.

    Từ trong câu: caller, own, return, object, call, destroy, finish

    «BlitzMax/Modules/BaH/Cairo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221074 (bản sửa đổi 4449030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before returning to the caller we should return them to the memory allocator.

    Từ trong câu: caller, return, memory

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wondered a little that a servant at such a grand house as this should leave callers standing on the doorstep.

    Từ trong câu: caller, grand, wonder, little, servant, house, leave, stand

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The agencies setting up these hotlines stress that callers should try to reach their friends or relatives first before contacting the hotline.

    Từ trong câu: hotline, agency, set, up, stress, caller, try, reach

    «Coordinated terrorist attack hits London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13860 (bản sửa đổi 4810883). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng caller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caller herrin28 lần
caller haddies6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.