Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caller”

140 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caller

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.

    Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.

    Từ trong câu: caller, help, mr, go, down, receive

    H. Trusta, The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year. Nguồn: Project Gutenberg #11033. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The caller must be prepared to handle any of the supported return formats.

    Từ trong câu: caller, prepare, handle, support, return, format

    «Oberon/ETH Oberon/2.3.7/Empty.Display.Mod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436868 (bản sửa đổi 4068849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The caller does not have to know if the library is done with PIC or not.

    Từ trong câu: caller, know, library

    «Aros/Developer/ABIv1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242188 (bản sửa đổi 4533118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, the caller has to deal with it.

    Từ trong câu: caller, still, deal

    «Java Programming/Checked Exceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90087 (bản sửa đổi 3644606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In receiving many callers at one time, a well-bred lady must divide her attentions as equally as possible.

    Từ trong câu: breed, caller, receive, many, time, well, lady, divide

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caller herrin28 lần
caller haddies6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.