Câu tiếng Anh có từ “caller”
128 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caller
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also, some localities will give the caller instructions on what to do before help arrives.
Từ trong câu: caller, give, instruction, help, arrive
«First Aid/B for Breathing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116890 (bản sửa đổi 4672804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the caller of foo() will ignore this dummy argument, it can be given any type.
Từ trong câu: caller, ignore, argument, since, give, type
«More C++ Idioms/enable-if», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177749 (bản sửa đổi 4642690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The method caller will receive the object update.
Từ trong câu: caller, method, receive, object, update
«Java Programming/Keywords/final», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61205 (bản sửa đổi 3372817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
IP address that the caller will be assigned.
Từ trong câu: caller, address, assign
«Linux Networking/SLIP server», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164171 (bản sửa đổi 3268367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The emergency service call taker will then ask the caller further, and send assistance as required.
Từ trong câu: taker, caller, emergency, service, call, ask, further, send
«Triple Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89815 (bản sửa đổi 8789925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caller herrin | 28 lần |
| caller haddies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.