Câu tiếng Anh có từ “caller”
128 câu thật có từ caller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caller nghĩa là người gọi. caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caller
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Even in Madison we would have escorted a caller to his carriage.
Từ trong câu: caller, even, escort, carriage
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said he would make arrangements, and asked the caller to contact him again the next day.
Từ trong câu: caller, make, arrangement, ask, contact, again, next, day
Randall Garrett, Anything You Can Do .... Nguồn: Project Gutenberg #24436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adèle and I had now to vacate the library: it would be in daily requisition as a reception-room for callers.
Từ trong câu: caller, requisition, vacate, ad, now, library, daily, reception
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room into which they were shown would hold from forty to fifty people, and often callers, after waiting for hours, were dismissed without having seen the doctor.
Từ trong câu: caller, room, show, hold, forty, fifty, people, often
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caller herrin | 28 lần |
| caller haddies | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caller trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ caller hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caller: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.