Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bundle”

298 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bundle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then I will pick up his bundles and hide them, and when you come back we will share the contents between us.”

    Từ trong câu: bundle, pick, up, hide, come, back, share, content

    Clifton, 1865-1940 [Editor] Johnson, The Fir-Tree Fairy Book: Favorite Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #68071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ll leave the house and everything for your godmother to take care on, and we’ll make a little bundle o’ things and set out.”

    Từ trong câu: bundle, leave, house, everything, take, care, make, little

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will save a bundle of money and only get a marginal difference in performance.

    Từ trong câu: marginal, bundle, save, money, get, difference, performance

    «Movie Making Manual/Digital Puppets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93930 (bản sửa đổi 4647740). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'm going to sell these collaterals of yours,"--he touched a bundle of papers among others that littered his desk,--"and I'm going to let the mills go for what they'll fetch.

    Từ trong câu: fetch, bundle, go, sell, touch, paper, among, other

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Letters, manuscripts, books, and bundles can be passed in there, and as each nation has a key, it will be uncommonly nice, I fancy.

    Từ trong câu: nation, manuscript, letter, book, bundle, pass, key, nice

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bundle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bundle of papers731 lần
bundle of hay271 lần
bundle of straw317 lần
bundle of sticks230 lần
bundle of rags173 lần
bundle of clothes332 lần
bundle of faggots61 lần
bundle containing124 lần
bundle of letters301 lần
bundle tied136 lần
fiber bundle55 lần
bundle of reeds64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.