Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bundle”

298 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bundle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I have seen the boy again and again with his bundle.

    Từ trong câu: bundle, see, boy, again

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen the bundle of sticks on his back.'

    Từ trong câu: bundle, see, stick, back

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You've missed your train, marm," he remarked, coming forward to a queer-looking bundle in the corner.

    Từ trong câu: queer, bundle, miss, train, remark, come, forward, look

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “La, Sir Percy, your chivalry misguides you,” said Marguerite, coquettishly, “you forget that you yourself have imported one bundle of goods from France.”

    Từ trong câu: goods, bundle, import, sir, forget, yourself

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Don’t forgit about the socks and the shirts, child; and I’ve put a cup of blackberry jam with yer bundle, because I know yeh like it above all things.

    Từ trong câu: sock, jam, shirt, child, put, cup, bundle, because

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The woman was young, but of a robust and hardy make, as she need have been to bear the weight of the heavy bundle which was strapped to her back.

    Từ trong câu: robust, woman, young, make, need, bear, weight, heavy

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bundle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bundle of papers731 lần
bundle of hay271 lần
bundle of straw317 lần
bundle of sticks230 lần
bundle of rags173 lần
bundle of clothes332 lần
bundle of faggots61 lần
bundle containing124 lần
bundle of letters301 lần
bundle tied136 lần
fiber bundle55 lần
bundle of reeds64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.