Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bundle”

168 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some consumers see bundling as unfair because it limits their buying power to choose the products they want.

    Từ trong câu: bundle, consumer, see, unfair, because, limit, buy, power

    «Strategy for Information Markets/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241087 (bản sửa đổi 2467123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a concept used to measure individual preference for a bundle of goods, measuring the satisfaction of a product.

    Từ trong câu: bundle, concept, use, measure, individual, preference, goods, satisfaction

    «Managerial Economics/Consumer decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251026 (bản sửa đổi 2717600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the very top I saw, to my surprise, a bundle of letters in which the writing had already faded, tied together with a ribbon.

    Từ trong câu: bundle, ribbon, top, saw, surprise, letter, write, already

    A. E. W. Mason, The House of the Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #67514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was found on the upper lower legs and consists of bundles of six or seven ribbon-like structures, up to two centimetres long.

    Từ trong câu: centimetre, find, upper, low, leg, consist, bundle, six

    «Kulindadromeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458341 (bản sửa đổi 10404476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bundle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bundle of papers731 lần
  • bundle of hay271 lần
  • bundle of straw317 lần
  • bundle of sticks230 lần
  • bundle of rags173 lần
  • bundle of clothes332 lần
  • bundle of faggots61 lần
  • bundle containing124 lần
  • bundle of letters301 lần
  • bundle tied136 lần
  • fiber bundle55 lần
  • bundle of reeds64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.