Câu tiếng Anh có từ “bundle”
304 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bundle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The selected system must have a bundle of different options for interaction with the system.
Từ trong câu: bundle, select, system, different, option, interaction
«OER and Systems Thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224767 (bản sửa đổi 2435903). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But to do this he had had to face his horse at a ditch, and the brute instead of leaping it, had bundled into it.
Từ trong câu: bundle, face, horse, instead, leap
Jefferson Carter, Madam Constantia. Nguồn: Project Gutenberg #70174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bundle was sewn together, and the doctor had to get out his instrument-case, and cut the stitches with his medical scissors.
Cái bọc được khâu lại với nhau và bác sĩ phải lấy hộp dụng cụ ra và cắt các mũi khâu bằng kéo y tế.
Từ trong câu: stitch, scissors, bundle, sew, together, doctor, get, out
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06. Nguồn: Project Gutenberg #30393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“For surely these bundles must be quite sufficient to convict me of having been shopping.”
“Chắc chắn những gói này đủ để kết tội tôi đã đi mua sắm.”
Từ trong câu: convict, shopping, surely, bundle, quite, sufficient, shop
Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bundle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (88 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.