Câu tiếng Anh có từ “bundle”
168 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bundle
Then the second bundle, softer and infinitely lighter than the first.
Từ trong câu: bundle, lighter, second, soft, first
Ridgwell Cullum, The riddle of Three-Way Creek. Nguồn: Project Gutenberg #74048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humanity is "bound in one bundle," and it is with difficulty that a few can advance much faster than the rythmical step of the mass.
Từ trong câu: difficulty, mass, bundle, fast, advance, humanity, few, step
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bundle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.