Câu tiếng Anh có từ “bundle”
168 câu thật có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bundle nghĩa là bó. bundle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bundle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How did that little bundle of cells "know" when it was time to specialize?
Từ trong câu: bundle, little, cell, know, time, specialize
«Human Physiology/Genetics and inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86916 (bản sửa đổi 4605055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How did you manage to persuade her to take that huge bundle?"
Từ trong câu: bundle, huge, persuade, manage, take
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“When Menud robbed my cave, these, then,” he pointed at the bundle Menud had opened--“these are all that he says he found?”
Từ trong câu: open, cave, rob, bundle, point, found, find
Herbert Best, Garram the hunter. Nguồn: Project Gutenberg #79229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bundle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bundle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bundle trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ bundle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bundle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bundle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bundle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bundle: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.