E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bully”

185 câu thật có từ bully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bully nghĩa là bắt nạt. bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some were as brave as Howard's wife, who enabled her husband, old and childless, to overthrow the wealthy bully, the slayer of his only son.

    Từ trong câu: overthrow, brave, wife, enable, husband, old, wealthy, bully

    Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everywhere in the State began a systematic persecution of the Unconditional Union men and the bullying of the Conditional Union men.

    Từ trong câu: conditional, persecution, systematic, everywhere, state, begin, union, man

    John McElroy, The Struggle for Missouri. Nguồn: Project Gutenberg #31770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ill-treated his boys shamefully, thrashing them on the smallest provocation, and never spoke to Vivienne except in a bullying tone.

    Từ trong câu: provocation, ill, treat, boy, small, never, speak, except

    Cynthia Stockley, Wild Honey: Stories of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #37259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard a great barking of dogs, "Napoleon's" voice being loud among them; "Brag" and "Bully" were also doing their best to increase the noise.

    Từ trong câu: brag, hear, great, bark, dog, voice, loud, among

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter is generally the most peaceful and law-abiding cow in the lot, and the least bullying and quarrelsome.

    Từ trong câu: quarrelsome, latter, generally, peaceful, law, abide, cow, lot

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cyber bully162 lần
  • bully hayes69 lần
  • workplace bully61 lần
  • bully banjo49 lần
  • bully rawson43 lần
  • bully timestamps29 lần
  • bully beef57 lần
  • bully timestamp27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bully trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ bully hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bully: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.