Câu tiếng Anh có từ “brochure”
69 câu thật có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brochure nghĩa là tờ rơi. brochure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brochure
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You'll write a brochure, which won't be read by any of the people concerned.
Từ trong câu: brochure, write, read, people, concern
Helen R. Hull, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #64634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, you did not read our tour brochure as it states that the economy class is being offered.
Từ trong câu: brochure, unfortunately, read, tour, state, economy, class, offer
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you don’t intend to go to trade shows there is little use in having such a brochure.
Nếu bạn không có ý định đi tham dự các triển lãm thương mại thì việc có một tập tài liệu quảng cáo như vậy cũng chẳng có tác dụng gì.
Từ trong câu: brochure, intend, go, trade, show, little, use
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the brochure didn't even do justice to the place.
Từ trong câu: brochure, even, justice, place
Randall Garrett, Occasion ... for Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #30434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was to this "suppressed" manuscript the present writer referred, and not to the slender brochure recently given to the public.
Từ trong câu: brochure, suppress, manuscript, present, writer, refer, recently, give
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a very long time I have wished to send you a brochure on Wagner, beyond which I do not know what to send.
Từ trong câu: brochure, long, time, wish, send, beyond, know
Théophile Gautier, Charles Baudelaire, His Life. Nguồn: Project Gutenberg #47075. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A marketing brochure is not the same as a user’s manual or a catalogue.
Tài liệu tiếp thị không giống như sách hướng dẫn sử dụng hoặc danh mục.
Từ trong câu: catalogue, brochure, manual, marketing, catalog, market
«Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brochure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brochure trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brochure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brochure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brochure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brochure: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.