Câu tiếng Anh có từ “brochure”
69 câu thật có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brochure nghĩa là tờ rơi. brochure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brochure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was the time I sent for travel brochures from magazines in the library.
Từ trong câu: brochure, time, send, travel, magazine, library
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you don’t intend to go to trade shows there is little use in having such a brochure.
Nếu bạn không có ý định đi tham dự các triển lãm thương mại thì việc có một tập tài liệu quảng cáo như vậy cũng chẳng có tác dụng gì.
Từ trong câu: brochure, intend, go, trade, show, little, use
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are some wholesome truths in Max O’Rell’s brochure.
Từ trong câu: brochure, truth, max, be
Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout the brochure, there are digitally created images that look like real life medical environments mixed with futuristic elements.
Từ trong câu: brochure, throughout, create, image, look, like, real, life
«Digital Media Concepts/Tokyo Medical University for Rejected Woman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278788 (bản sửa đổi 2459573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As far as is known, there is no simple brochure for the public that explains how to work out the values.
Từ trong câu: brochure, far, know, simple, public, explain, work, out
«NHS Optical Benefits in the UK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190800 (bản sửa đổi 4661900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brochure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brochure trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brochure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brochure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brochure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brochure: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.