Câu tiếng Anh có từ “brochure”
69 câu thật có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brochure nghĩa là tờ rơi. brochure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brochure
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You'll write a brochure, which won't be read by any of the people concerned.
Từ trong câu: brochure, write, read, people, concern
Helen R. Hull, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #64634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time to time, as opportunity offers, competitions in design will be conducted by THE BROCHURE SERIES.
Từ trong câu: brochure, time, opportunity, offer, competition, design, conduct, series
Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 04, April 1895 Byzantine-Romanesque Windows in Southern Italy. Nguồn: Project Gutenberg #19262. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This brochure was ordered by the Court of Session to be suppressed as contempt of court, after it had run through three editions.
Từ trong câu: brochure, order, court, session, suppress, contempt, run, edition
W. Keith Leask, James Boswell. Nguồn: Project Gutenberg #29615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brochure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brochure trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ brochure hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brochure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brochure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brochure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brochure: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.