Câu tiếng Anh có từ “broaden”
138 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broaden
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As the war progressed, however, these organizations broadened their work-base and provided more diverse services to the soldiers .
Từ trong câu: broaden, war, progress, however, organization, work, base, provide
«World War I -- Life Histories/Section 018/Elle Goode Hardeman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172025 (bản sửa đổi 1807957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Through broaden and build theory, it is explained that one seeks positive emotions to expand thoughts, resources and well-being.
Từ trong câu: broaden, build, theory, explain, seek, positive, emotion, expand
«Motivation and emotion/Book/2019/Exercise types and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239017 (bản sửa đổi 2593231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My mind, heart, and soul have been broadened; and now I am able to look upon humanity from a broader point of view.
Từ trong câu: broaden, mind, heart, soul, now, able, look, humanity
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During their years of newspaper work together they continued to study and think, and their knowledge of business principles and methods gradually broadened.
Từ trong câu: broaden, year, newspaper, work, together, continue, study, think
Alexander Hamilton Institute, Forging Ahead in Business. Nguồn: Project Gutenberg #37924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little river, the Esk, runs through a deep valley, which broadens out as it comes near the harbour.
Từ trong câu: valley, broaden, little, river, run, deep, out, come
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broaden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doppler broaden | 10 lần |
| broaden the scope | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.