Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broaden”

138 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broaden

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But the belt of sunlight was broadening from Mrs. Falchion’s feet to her dress.

    Từ trong câu: broaden, belt, sunlight, mr, foot, dress

    Gilbert Parker, Mrs. Falchion, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the east a space of light was broadening above the forest; but over that also the clouds hung.

    Từ trong câu: broaden, space, east, also, forest, light, above, cloud

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were more and more in touch with the ideas of the Western world, and were broadening themselves through travel.

    Từ trong câu: broaden, touch, idea, western, world, themselves, travel

    Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broaden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doppler broaden10 lần
broaden the scope24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.