Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broaden”

138 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broaden

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In ancient history I would push back the borders to the earliest dawn of civilization, broadening rather than contracting its limits.

    Từ trong câu: broaden, ancient, history, push, back, border, early, dawn

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this objective attained, his Picardy front would have been sufficiently broadened to enable him to resume his journey down the Somme.

    Từ trong câu: broaden, objective, attain, front, sufficiently, enable, resume, journey

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let him broaden elongated visages; there are many faces that would be improved by horizontal enlargement, by having the corners of the mouth curved upward.

    Từ trong câu: elongate, broaden, let, many, face, improve, horizontal, corner

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would, at the same time, broaden the base for future operations which were contemplated across the River Jordan.

    Từ trong câu: across, operation, broaden, future, base, time, river

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broaden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doppler broaden10 lần
broaden the scope24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.