Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broaden”

130 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broaden

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These definitions will also help with broadening your own intrinsic understanding of painful and pleasurable experiences.

    Từ trong câu: broaden, definition, help, intrinsic, understand, painful, pleasurable, experience

    «Motivation and emotion/Book/2017/Pleasure and pain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215130 (bản sửa đổi 2335312). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Despite strong support for broadening marriage rights, the proposition was successful.

    Từ trong câu: broaden, despite, strong, support, marriage, right, proposition, successful

    «New Century, Old Disputes», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Over time, its scope has broadened to encompass nonverbal, visual, and symbolic communications.

    Từ trong câu: symbolic, broaden, time, scope, encompass, visual, communication

    «Information Technology and Ethics/Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466757 (bản sửa đổi 4390817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then a low chuckle came to her and this chuckle broadened into ironic laughter; and she knew that Mephisto was abroad.

    Từ trong câu: ironic, low, chuckle, come, broaden, laughter, know, abroad

    Harold MacGrath, The Voice in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #16051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broaden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doppler broaden10 lần
broaden the scope24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.