Câu tiếng Anh có từ “broaden”
138 câu thật có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broaden nghĩa là mở rộng. broaden là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make broader. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broaden
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All her sweet, strong womanliness had been suddenly deepened and broadened.
Từ trong câu: broaden, sweet, strong, suddenly
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The original intention had been to adapt to our use the Turkish railway system, merely broadening the gauge.
Từ trong câu: broaden, original, intention, adapt, use, railway, system, merely
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had been travelling on the Continent for some weeks, chiefly with a view to broadening Mr. Dalloway’s mind.
Từ trong câu: continent, travel, broaden, week, view, mr, mind
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wide acreage of blank agricultural brownness, apparent where the swedes had been pulled, was beginning to be striped in wales of darker brown, gradually broadening to ribands.
Từ trong câu: stripe, acreage, broaden, blank, brown, gradually, wide, agricultural
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broaden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doppler broaden | 10 lần |
| broaden the scope | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broaden trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ broaden hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broaden: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.