Câu tiếng Anh có từ “brewery”
119 câu thật có từ brewery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brewery nghĩa là nhà máy bia. brewery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant where beer is brewed by fermentation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brewery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Breweries bring people together to have a good time and bring money into our local economy.
Từ trong câu: brewery, bring, people, together, good, time, money, local
«Menomonie, Wisconsin History/HyperSmartAlec», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203714 (bản sửa đổi 1597079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The woman, still the good-natured woman of the brewery-calendar, cut short Mary's flow of apologies.
Từ trong câu: brewery, woman, still, good, nature, calendar, cut, short
Reginald Wright Kauffman, The house of bondage. Nguồn: Project Gutenberg #73115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The north side of the Outer Ward has a kitchen, brewery, bakery, and inside the tower people could live and store things.
Từ trong câu: brewery, north, side, outer, ward, kitchen, bakery, inside
«Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left his students to the house-surgeon, and accompanied me to the Barclay Brewery—an enormous affair, quite a national curiosity.
Từ trong câu: brewery, leave, student, house, surgeon, accompany, enormous, affair
Elizabeth Blackwell, Pioneer Work in Opening the Medical Profession to Women. Nguồn: Project Gutenberg #65496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of our guns on this line was in the upper story of an old brewery at Vierstraat, about seven hundred yards from my position, and we occasionally exchanged visits.
Từ trong câu: brewery, gun, line, upper, story, old, seven, hundred
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The professor told him, that, in case he should arrive in Munich after a certain hour of the day, he must go directly to the Court Brewery, and would find him there.
Từ trong câu: brewery, professor, tell, case, arrive, certain, hour, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brewery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burkhardt brewery | 10 lần |
| guinness brewery | 11 lần |
| whitbread's brewery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brewery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brewery trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ brewery hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brewery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brewery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brewery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brewery: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.