Câu tiếng Anh có từ “brewery”
119 câu thật có từ brewery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brewery nghĩa là nhà máy bia. brewery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant where beer is brewed by fermentation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brewery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Breweries have been a major part of the growth and expansion of the Menomonie, WI area.
Từ trong câu: brewery, major, part, growth, expansion, area
«Menomonie, Wisconsin History/Scarr1335», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203692 (bản sửa đổi 2273162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It stands back from the street and has become part of a brewery, being literally surrounded by buildings.
Từ trong câu: brewery, stand, back, street, become, part, literally, surround
Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The palace of Holyrood has been left aside--in the growth of Edinburgh, and stands gray and silent in a workman's quarter and among breweries and gas-works.
Từ trong câu: brewery, palace, leave, aside, growth, stand, gray, silent
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
America has been infested for some time by a crowd of Englishmen, who came here hunting options on American breweries, which they sold at a high price to their English dupes.
Từ trong câu: brewery, time, crowd, come, hunt, option, sell, high
John Fretwell, Newfoundland and the Jingoes: An Appeal to England's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #25264. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brewery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burkhardt brewery | 10 lần |
| guinness brewery | 11 lần |
| whitbread's brewery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brewery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brewery trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ brewery hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brewery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brewery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brewery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brewery: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.