Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “blithely”

36 câu thật có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blithely nghĩa là một cách vui vẻ. blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Blithely the dance went on, and the King well nigh forgot the measure as he looked enraptured in the fair face of his beauteous bride.

    Từ trong câu: blithely, dance, go, king, well, nigh, forget, measure

    John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #26962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blithely and briskly the maiden sped over the ribbed plain, until she saw in the distance, advancing to meet her, a figure which she recognized.

    Từ trong câu: blithely, speed, plain, until, saw, distance, advance, meet

    William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he came down-stairs his host was waiting, a distinguished figure in his dinner clothes, and they set out blithely through the gathering dusk.

    Từ trong câu: blithely, come, down, stair, host, wait, distinguish, figure

    Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This has sometimes happened by accident, as naive hackers blunder onto police boards and blithely begin offering telephone codes.

    Từ trong câu: naive, blithely, sometimes, happen, accident, hacker, police, board

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The engineers obeyed, and the street-cars started blithely on their way back and forth across the river, just as if nothing had happened.

    Từ trong câu: engineer, forth, blithely, obey, street, car, start, way

    Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ham-fisted and clumsy, but never with malice, they make their way blithely through life with barely a care.

    Từ trong câu: malice, clumsy, ham, never, make, way, blithely, life

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blithely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blithely trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blithely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blithely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blithely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blithely: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.