Câu tiếng Anh có từ “blithely”
36 câu thật có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blithely nghĩa là một cách vui vẻ. blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blithely
Yet Rupert’s courage was high, his horse was going blithely under him.
Từ trong câu: blithely, courage, high, horse, go
Halliwell Sutcliffe, The Lone Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #62899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.
Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.
Từ trong câu: blithely, eye, open, window, outside, robin, sing, among
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he came down-stairs his host was waiting, a distinguished figure in his dinner clothes, and they set out blithely through the gathering dusk.
Từ trong câu: blithely, come, down, stair, host, wait, distinguish, figure
Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blithely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blithely trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blithely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blithely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blithely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blithely: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.