Câu tiếng Anh có từ “blithely”
36 câu thật có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blithely nghĩa là một cách vui vẻ. blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blithely
The engineers obeyed, and the street-cars started blithely on their way back and forth across the river, just as if nothing had happened.
Từ trong câu: engineer, forth, blithely, obey, street, car, start, way
Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blithely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blithely trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blithely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blithely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blithely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blithely: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.