Câu tiếng Anh có từ “blithely”
36 câu thật có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blithely nghĩa là một cách vui vẻ. blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blithely
He was, however, blithely running a not-for-profit AT&T software-piracy ring.
Từ trong câu: blithely, however, run, profit, not, software, piracy, ring
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“Oh, we shall not be staying there long,” she answered blithely.
Từ trong câu: blithely, stay, long, answer
Arthur D. Howden Smith, Porto Bello gold. Nguồn: Project Gutenberg #70777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sang blithely and felt in her heart that there was nothing like it for lifting a load off one's spirits.
Cô hát một cách vui vẻ và trong lòng cảm thấy không có gì có thể sánh bằng việc trút bỏ gánh nặng cho tinh thần.
Từ trong câu: blithely, sing, feel, heart, nothing, like, lift, load
Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It's a warm night," she answered as blithely as she had spoken to her father, that morning; "and I never take cold.
Từ trong câu: blithely, warm, night, answer, speak, father, morning, never
Anna Chapin Ray, Teddy: Her Book A Story of Sweet Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #24361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh," she said, blithely, "ain't you?
Từ trong câu: blithely
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The engineers obeyed, and the street-cars started blithely on their way back and forth across the river, just as if nothing had happened.
Từ trong câu: engineer, forth, blithely, obey, street, car, start, way
Bessie Beatty, The red heart of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #77955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ham-fisted and clumsy, but never with malice, they make their way blithely through life with barely a care.
Từ trong câu: malice, clumsy, ham, never, make, way, blithely, life
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blithely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blithely trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ blithely hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blithely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blithely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blithely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blithely: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.