Câu tiếng Anh có từ “blindly”
159 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The metamorphosis, in the harsh toils of which he had been laboring blindly so long, was accomplished.
Từ trong câu: blindly, accomplish, labor, long
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us not blindly accept the indications which they afford us.
Từ trong câu: blindly, indication, let, accept, afford
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But an imaginative animal may be much more intelligent than an animal which blindly obeys its instincts.
Từ trong câu: blindly, animal, much, intelligent, obey, instinct
«The animals speak/The basic speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385423 (bản sửa đổi 3563944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, a design which blindly follows seismic code rules does not guarantee safety against collapse or serious damage.
Từ trong câu: blindly, however, design, follow, seismic, code, rule, guarantee
«Building code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234631 (bản sửa đổi 10434271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The valet went out with a mute promptitude which showed him accustomed to obey blindly and without reply.
Từ trong câu: blindly, go, out, show, accustom, obey, reply
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, the building design which blindly follows some seismic code regulations does not guarantee safety against collapse or serious damage.
Từ trong câu: blindly, therefore, build, design, follow, seismic, code, regulation
«Seismic analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235597 (bản sửa đổi 10304066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the absence of this knowledge we pray blindly for blessings which it may be, he has determined to withhold.
Từ trong câu: blindly, absence, knowledge, pray, bless, determine
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"His successors, attracted by an intoxicating loveliness which they could not analyse, threw themselves blindly into the imitation of Correggio's faults....
Từ trong câu: blindly, analyse, attract, throw, themselves, imitation, fault
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blindly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groping blindly | 62 lần |
| groped blindly | 34 lần |
| stumbled blindly | 47 lần |
| blindly groping | 28 lần |
| staggered blindly | 38 lần |
| stumbling blindly | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.