Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindly”

159 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng blindly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
groping blindly62 lần
groped blindly34 lần
stumbled blindly47 lần
blindly groping28 lần
staggered blindly38 lần
stumbling blindly23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.