Câu tiếng Anh có từ “blindly”
159 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The password must then be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.
Từ trong câu: blindly, password, type, echo, screen
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must have bolted as blindly as a flock of sheep.
Từ trong câu: blindly, sheep, flock
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That means we have to designate the memory we want, blindly until we get our index up and running.
Từ trong câu: blindly, mean, designate, memory, want, until, get, index
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Attention», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79924 (bản sửa đổi 2636392). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To do this we knew that we must find practical controls over blind economic forces and blindly selfish men.
Từ trong câu: blindly, know, find, practical, control, blind, economic, force
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All must independently apply reason to what they see and hear, and not blindly accept what is presented to them.
Từ trong câu: blindly, independently, apply, reason, see, hear, accept, present
«Bahai Education/Educational Chronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130135 (bản sửa đổi 3579723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the command is invoked, the password must be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.
Từ trong câu: blindly, command, invoke, password, type, echo, screen
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“But, Pollyanna,” began Miss Polly, struggling blindly to her feet, “you must take this off!
Từ trong câu: begin, must, blindly, struggle, foot, miss, take, off
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blindly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groping blindly | 62 lần |
| groped blindly | 34 lần |
| stumbled blindly | 47 lần |
| blindly groping | 28 lần |
| staggered blindly | 38 lần |
| stumbling blindly | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.