E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blindly”

117 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blindly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He kissed her and went blindly out, their engagement ring tightly clinched in his hand.

    Từ trong câu: blindly, clinch, kiss, go, out, engagement, ring, tightly

    Hamlin Garland, Money Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The password must then be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.

    Từ trong câu: blindly, password, type, echo, screen

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the command is invoked, the password must be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.

    Từ trong câu: blindly, command, invoke, password, type, echo, screen

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It blindly strikes back at injustice with a force that is a fearful menace to mankind.

    Từ trong câu: menace, blindly, strike, back, injustice, force, mankind

    Helen H. Gardener, Facts and Fictions of Life. Nguồn: Project Gutenberg #42329. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He left the Blitz Hotel and walked blindly along the street, hardly knowing where he was going.

    Từ trong câu: blitz, leave, hotel, walk, blindly, street, hardly, know

    Agatha Christie, Partners in crime. Nguồn: Project Gutenberg #78342. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Social conventions embody ideas that have taken shap in society and we follow them blindly.

    Từ trong câu: convention, embody, social, idea, take, society, follow, blindly

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blindly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
groping blindly62 lần
groped blindly34 lần
stumbled blindly47 lần
blindly groping28 lần
staggered blindly38 lần
stumbling blindly23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.