E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beam”

289 câu thật có từ beam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beam nghĩa là chùm tia. beam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a signal transmitted along a narrow path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In fact, the same chemical will interact differently with differently colored beams of light.

    Từ trong câu: beam, fact, chemical, interact, differently, color, light

    «High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The angle of the reference beam determines where the data will be stored.

    Từ trong câu: beam, angle, reference, determine, data, store

    «The Computer Revolution/Hardware/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94828 (bản sửa đổi 4091387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pike’s little wizened face beamed with good will to men.

    Từ trong câu: wizened, little, face, beam, good, man

    Thomas, Jr. Dixon, The Fall of a Nation A Sequel to the Birth of a Nation. Nguồn: Project Gutenberg #48089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So also are our eyes, those founts of sentient beams, Subservient to our will, whichever way it streams.

    Từ trong câu: sentient, whichever, eye, beam, way, stream

    Maulana Jalal al-Din Rumi, The Mesnevi. Nguồn: Project Gutenberg #61724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moths will fly out and climb into the projector beam, so that the film will be obscured by fluttering shadows.

    Từ trong câu: projector, fly, out, climb, beam, film, obscure, shadow

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Effects such as aberration will make the minimum achievable beam diameter larger.

    Từ trong câu: achievable, aberration, effect, make, minimum, beam, diameter, large

    «Nanotechnology/Electron microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94965 (bản sửa đổi 3822519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng beam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electron beam981 lần
beam ends748 lần
starboard beam177 lần
beam with delight326 lần
abaft the beam113 lần
laser beam114 lần
countenance beam329 lần
cross beam379 lần
beam with smiles144 lần
beam overhead121 lần
beam with joy320 lần
breadth of beam104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beam trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ beam hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beam: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.