Câu tiếng Anh có từ “beam”
289 câu thật có từ beam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beam nghĩa là chùm tia. beam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a signal transmitted along a narrow path. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beam
It represents a new way to focus audio in beams, rather like light is focused.
Từ trong câu: audio, beam, represent, new, way, focus, rather, like
«Elwood Norris receives 2005 Lemelson-MIT Prize for invention», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8371 (bản sửa đổi 4817190). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mr. Folsom and Mr. Crane had shaken hands with him, Nan had become his admiring and willing slave and Mrs. Merton had beamed upon him.
Từ trong câu: crane, shaken, mr, shake, hand, become, admire, will
Ralph Henry Barbour, The Junior Trophy. Nguồn: Project Gutenberg #66055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beam trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ beam hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beam: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.