E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beam”

289 câu thật có từ beam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beam nghĩa là chùm tia. beam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a signal transmitted along a narrow path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beam

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • From its hundred windows the palace of King Golden Cloud beamed forth with light and beauty to welcome back its lost daughter.

    Từ trăm cửa sổ, cung điện của Vua Mây Vàng rực sáng ánh sáng và vẻ đẹp để chào đón người con gái đã mất trở về.

    Từ trong câu: beam, hundred, window, palace, king, golden, cloud, forth

    Atha Westbury, Australian fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #68225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Higher frequencies are better for direction beams like in case of point-to-point links.

    Từ trong câu: frequency, beam, high, better, direction, like, case, point

    «FreedomBox for Communities/Point-to-Point Wireless Link», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409457 (bản sửa đổi 4531713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The face that formed a circle round her were looking up, beaming with pleasure and presented an animated picture.

    Từ trong câu: animate, circle, animated, beam, face, form, round, look

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when the young star finally emerged, her face beaming with delight, I found that my timing could not have been better.

    Từ trong câu: timing, young, star, finally, emerge, face, beam, delight

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The door opens into a square hall or living-place, red tiled and black beamed.

    Từ trong câu: tile, door, open, square, hall, live, place, red

    W. K., Mrs. Clifford, Margaret Vincent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39865. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electron beam981 lần
beam ends748 lần
starboard beam177 lần
beam with delight326 lần
abaft the beam113 lần
laser beam114 lần
countenance beam329 lần
cross beam379 lần
beam with smiles144 lần
beam overhead121 lần
beam with joy320 lần
breadth of beam104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beam trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ beam hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beam: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.