E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basically”

246 câu thật có từ basically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basically nghĩa là về cơ bản. basically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence; at bottom or by one's (or its) very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basically

Danh sách câu dẫn chứng (246 câu)

  • This recipe prints the immortal words "Hello world!", in a basically brute force way.

    Từ trong câu: immortal, recipe, print, word, hello, world, basically, force

    «Computer Programming/Hello world», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97058 (bản sửa đổi 4659988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He said, “I’m judged on my interviews, my appalling sense of humour- on how I do my job, basically.

    Từ trong câu: appal, judge, interview, sense, humor, job, basically

    «Women Studies/Women News Anchors and Appearance of Women in Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363724 (bản sửa đổi 3799297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Biotransformation (chemical drug conversion) occurs, basically in liver, and also in kidneys, lungs, wall of intestines and other organs.

    Biến đổi sinh học (chuyển đổi thuốc hóa học) xảy ra chủ yếu ở gan, cũng như ở thận, phổi, thành ruột và các cơ quan khác.

    Từ trong câu: wall, chemical, drug, occur, conversion, kidney, basically, lung

    «Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Beyond momentary operations in GHCi, you will save your code in Haskell source files (basically plain text) with the extension .hs.

    Từ trong câu: momentary, beyond, operation, save, code, source, file, basically

    «Haskell/Variables and functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80256 (bản sửa đổi 4666171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such types of modems are the norm in consumer applications, as well as many professional applications - basically, wherever modems are still used.

    Từ trong câu: modem, type, norm, consumer, application, well, many, professional

    «Serial Programming/Modems and AT Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14282 (bản sửa đổi 4659716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.

    Từ trong câu: observer, self, action, interpret, view, perception, theory, same

    «Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226146 (bản sửa đổi 2193558). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basically trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ basically hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basically: can và could (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.