Câu tiếng Anh có từ “barometer”
98 câu thật có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barometer nghĩa là phong vũ biểu. barometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instrument that measures atmospheric pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barometer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Towards evening the barometer, which had been falling all day, went lower and lower.
Từ trong câu: barometer, toward, evening, fall, day, go, low
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he observed that this height changed with the weather, he had invented the mercury barometer.
Từ trong câu: barometer, mercury, observe, height, change, weather, invent
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It had been noticed that shaking a mercury barometer produced a strange glow in its "vacuum".
Từ trong câu: barometer, notice, shake, mercury, produce, strange, glow, vacuum
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since her return to Leipzig, Ephie's spirits had gone up and down like a barometer in spring.
Từ trong câu: barometer, since, return, spirit, go, up, down, like
Henry Handel Richardson, Maurice Guest. Nguồn: Project Gutenberg #3727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sprang to the companion and glanced at the barometer, which, however, for some reason, had fallen but little.
Từ trong câu: barometer, spring, companion, glance, however, reason, fall, little
R. L. Wheeler, The Demon Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #50723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This morning the weather appeared beautifully serene; and the barometer had risen higher than I had ever seen it on this side of the mountains.
Sáng nay thời tiết có vẻ đẹp trong lành; và phong vũ biểu đã tăng cao hơn mức tôi từng thấy ở phía bên này dãy núi.
Từ trong câu: barometer, morning, weather, appear, beautifully, serene, rise, high
T. L. Mitchell, Three Expeditions into the Interior of Eastern Australia, Volume 2 With Descriptions of the Recently Explored Region of Australia Felix, and of the Present Colony of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #13033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aneroid barometer | 78 lần |
| mercurial barometer | 41 lần |
| thermometers barometer | 11 lần |
| barometer temp | 8 lần |
| barometer thermometers | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barometer trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barometer: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.