E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barometer”

93 câu thật có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barometer nghĩa là phong vũ biểu. barometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instrument that measures atmospheric pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The sea became more violent; the barometer fell rapidly; the heaven was filled with black rain clouds.

    Từ trong câu: barometer, sea, become, violent, fall, rapidly, heaven, fill

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he came in sight of the broken water at the Heads, I fancy his spirit barometer went down a little.

    Khi anh ấy nhìn thấy mặt nước vỡ ở Heads, tôi tưởng tượng phong vũ biểu tinh thần của anh ấy đã giảm xuống một chút.

    Từ trong câu: barometer, come, sight, break, water, head, fancy, spirit

    Samuel Smiles, A boy's voyage round the world. Nguồn: Project Gutenberg #24345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, Torricelli studied air pressure and invented the barometer, which we still use today to measure the atmosphere for weather forecasts.

    Từ trong câu: barometer, example, study, air, pressure, invent, still, use

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng barometer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aneroid barometer78 lần
  • mercurial barometer41 lần
  • thermometers barometer11 lần
  • barometer temp8 lần
  • barometer thermometers7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barometer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barometer trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barometer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barometer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.