Câu tiếng Anh có từ “barometer”
95 câu thật có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barometer nghĩa là phong vũ biểu. barometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instrument that measures atmospheric pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barometer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I guess the barometer knew what it was doing to-day."
Từ trong câu: barometer, guess, know, do, day
Spencer Davenport, The Rushton Boys at Treasure Cove; Or, The Missing Chest of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #30824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The variation was from twelve to twenty inches, the day being calm and clear; but the barometer was falling.
Từ trong câu: barometer, variation, twelve, twenty, inch, day, calm, clear
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oregon City's mighty barometer--the Falls of the Willamette--was declaring to her people by her softened roar that the morrow was to be fair.
Từ trong câu: barometer, mighty, fall, declare, people, roar, fair
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aneroid barometer | 78 lần |
| mercurial barometer | 41 lần |
| thermometers barometer | 11 lần |
| barometer temp | 8 lần |
| barometer thermometers | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barometer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barometer: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.