Câu tiếng Anh có từ “barometer”
98 câu thật có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barometer nghĩa là phong vũ biểu. barometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instrument that measures atmospheric pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barometer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If you decide to build a barometer, you can use official readings to calibrate it.
Từ trong câu: barometer, decide, build, use, official, read
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141731 (bản sửa đổi 4492248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The barometer can also be used as an altimeter, since average atmospheric pressure varies with altitude.
Từ trong câu: barometer, use, since, average, atmospheric, pressure, vary, altitude
«Gauge Pressure, Absolute Pressure, and Pressure Measurement», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The method is applicable to steam gauges, water indicators, clocks, barometers, etc., in fact, to any measuring instrument where a moving hand can be employed.
Từ trong câu: barometer, indicator, method, applicable, steam, gauge, water, clock
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Barometers can be used to measure atmospheric pressure for meteorology.
Từ trong câu: meteorology, barometer, use, measure, atmospheric, pressure
«Atmospheric pressure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31796 (bản sửa đổi 10101889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng barometer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aneroid barometer | 78 lần |
| mercurial barometer | 41 lần |
| thermometers barometer | 11 lần |
| barometer temp | 8 lần |
| barometer thermometers | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barometer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barometer trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ barometer hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barometer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barometer: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.