Câu tiếng Anh có từ “arithmetic”
167 câu thật có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arithmetic nghĩa là số học. arithmetic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arithmetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His daily marks in arithmetic were good, for much of his work was done by his mother at home.
Từ trong câu: arithmetic, daily, mark, good, much, work, mother, home
Jane Eayre Fryer, Our Home and Personal Duty. Nguồn: Project Gutenberg #53653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This I am told by a very skilful computer, who hath given a full demonstration of it from rules of arithmetic.
Điều này tôi được kể bởi một máy tính rất khéo léo, người đã chứng minh đầy đủ điều đó bằng các quy tắc số học.
Từ trong câu: arithmetic, tell, skilful, computer, give, full, demonstration, rule
Jonathan Swift, A Tale of a Tub. Nguồn: Project Gutenberg #4737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The price is the labor it has cost to make and deliver it, and it is determined by the first principles of arithmetic.
Từ trong câu: arithmetic, price, labor, cost, make, deliver, determine, first
Upton Sinclair, The Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The slightest knowledge of arithmetic will prove to any man that the rebel armies cannot be destroyed by Democratic strategy.
Từ trong câu: rebel, arithmetic, strategy, democratic, slight, knowledge, prove, man
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are book schools in which the inmates receive instruction in reading, writing, arithmetic, nature study, etc. Physiology and sex hygiene are taught by the resident physician.
Từ trong câu: hygiene, book, school, receive, instruction, read, write, arithmetic
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arithmetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| modular arithmetic | 63 lần |
| arithmetic geometry | 43 lần |
| mental arithmetic | 178 lần |
| arithmetic operators | 35 lần |
| arithmetic operations | 105 lần |
| arithmetic coding | 18 lần |
| geography arithmetic | 25 lần |
| arithmetic sequence | 36 lần |
| arithmetic geography | 24 lần |
| theorem of arithmetic | 20 lần |
| basic arithmetic | 48 lần |
| rules of arithmetic | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arithmetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arithmetic trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arithmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arithmetic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arithmetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arithmetic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.