E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arithmetic”

167 câu thật có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arithmetic nghĩa là số học. arithmetic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arithmetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng arithmetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
modular arithmetic63 lần
arithmetic geometry43 lần
mental arithmetic178 lần
arithmetic operators35 lần
arithmetic operations105 lần
arithmetic coding18 lần
geography arithmetic25 lần
arithmetic sequence36 lần
arithmetic geography24 lần
theorem of arithmetic20 lần
basic arithmetic48 lần
rules of arithmetic86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arithmetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arithmetic trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arithmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arithmetic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arithmetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arithmetic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.