Câu tiếng Anh có từ “arithmetic”
181 câu thật có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arithmetic nghĩa là số học. arithmetic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arithmetic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cardan appended to the Arithmetic a printed notice which may be regarded as an early essay in advertising.
Từ trong câu: arithmetic, print, notice, regard, early, essay, advertise
W. G. Waters, Jerome Cardan: A Biographical Study. Nguồn: Project Gutenberg #19600. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, perhaps, you may not be quite satisfied with my arithmetic, and may ask me, how I make out my three pleadings to one.
Từ trong câu: arithmetic, perhaps, quite, satisfied, ask, make, out
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But theoretical science may be a science either of judging, like arithmetic, or of ruling and superintending, like that of the architect or master-builder.
Từ trong câu: theoretical, science, either, judge, like, arithmetic, rule, architect
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arithmetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| modular arithmetic | 63 lần |
| arithmetic geometry | 43 lần |
| mental arithmetic | 178 lần |
| arithmetic operators | 35 lần |
| arithmetic operations | 105 lần |
| arithmetic coding | 18 lần |
| geography arithmetic | 25 lần |
| arithmetic sequence | 36 lần |
| arithmetic geography | 24 lần |
| theorem of arithmetic | 20 lần |
| basic arithmetic | 48 lần |
| rules of arithmetic | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arithmetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arithmetic trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arithmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arithmetic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arithmetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arithmetic: Câu phủ định (20 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.