Câu tiếng Anh có từ “arithmetic”
167 câu thật có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arithmetic nghĩa là số học. arithmetic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of pure mathematics dealing with the theory of numerical calculations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arithmetic
There is no mental arithmetic, use of tables, or memory work in using the tool.
Từ trong câu: arithmetic, mental, use, table, memory, work, tool
Unknown, Measuring Tools. Nguồn: Project Gutenberg #43375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also basic rules for doing arithmetic with limits.
Từ trong câu: arithmetic, basic, rule, do, limit
«Introduction to Calculus/Limits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5391 (bản sửa đổi 2805420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was a box of raised letters which could be used for spelling lessons, and there was leaden type with raised figures for arithmetic lessons.
Từ trong câu: arithmetic, figure, type, box, lesson, raise, spell, spelling
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While these disorders seem fairly rudimentary, there are different grades of severities and arithmetic difficulties within each deficit.
Từ trong câu: rudimentary, disorder, seem, fairly, different, grade, arithmetic, difficulty
«Psycholinguistics/Language and Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106429 (bản sửa đổi 2580882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are book schools in which the inmates receive instruction in reading, writing, arithmetic, nature study, etc. Physiology and sex hygiene are taught by the resident physician.
Từ trong câu: hygiene, book, school, receive, instruction, read, write, arithmetic
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arithmetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- modular arithmetic63 lần
- arithmetic geometry43 lần
- mental arithmetic178 lần
- arithmetic operators35 lần
- arithmetic operations105 lần
- arithmetic coding18 lần
- geography arithmetic25 lần
- arithmetic sequence36 lần
- arithmetic geography24 lần
- theorem of arithmetic20 lần
- basic arithmetic48 lần
- rules of arithmetic86 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arithmetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arithmetic trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ arithmetic hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arithmetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arithmetic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arithmetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arithmetic: Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.