Câu tiếng Anh có từ “ardor”
104 câu thật có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ardor nghĩa là nhiệt tình. ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ardor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were discussing and vociferating, without ardor, however, and without any true hope.
Từ trong câu: ardor, discuss, however, true, hope
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men who had never shouldered guns were executing orders with an ardor and a concentration which concealed much awkwardness of unfamiliarity.
Từ trong câu: ardor, man, never, shoulder, gun, execute, order, concentration
Louis J. Stellman, Port O' Gold A History-Romance of the San Francisco Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #12560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next moment the whole of the party were advancing to the attack with the greatest ardor, but without any order whatever.
Từ trong câu: ardor, next, moment, whole, party, advance, attack, great
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was cheering his club frantically when he suddenly seemed to remember his official position, and put a damper on his ardor.
Từ trong câu: ardor, cheer, club, frantically, suddenly, seem, remember, official
Burt L. Standish, Frank Merriwell, Jr.'s, Helping Hand; Or, Fair Play and No Favors. Nguồn: Project Gutenberg #62421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some ardor of the air which was causing the veteran commands to move with glee—almost with song—had infected the new regiment.
Từ trong câu: glee, infected, infect, ardor, air, cause, veteran, command
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ardor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardor trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ardor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.