Câu tiếng Anh có từ “ardor”
104 câu thật có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ardor nghĩa là nhiệt tình. ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ardor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shall I tell you?” she demanded, with sudden ardor; “will you understand me?
Từ trong câu: ardor, tell, demand, sudden, understand
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And will that be the end?" inquired the Chaperon, who ever thirsts with ardor for information.
Từ trong câu: ardor, end, inquire, ever, thirst, information
C. N. Williamson, The Chauffeur and the Chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #21529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must ardently desire that God will grant us spiritual blessings; and the ardor of our wishes must render us fit to receive the blessings.
Từ trong câu: ardor, desire, god, grant, spiritual, bless, wish, render
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will she transmit this prejudice to the next generation, that in their hearts which never felt the generous ardor of conflict it may perpetuate itself?
Từ trong câu: ardor, transmit, prejudice, next, generation, heart, never, feel
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ardor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardor trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ardor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.